BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm 2009
Năm 2008
Năm 2007
Tin NaviBank
Báo cáo tài chính
BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009 (07-04-2010)

Click vào đây để tải file chi tiết 

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM VIỆT VÀ CÔNG TY CON

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Ðơn vị tính VNĐ
A. TÀI SẢN
Thuyết minh
31/12/2009
01/01/2009
I. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý V.1 269.588.963.886 137.582.673.623
II. Tiền gởi tại ngân hàng Nhà nước V.2 303.685.414.613 294.329.981.152
III. Tiền, vàng gởi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác V.3 5.227.295.698.422 4.200.085.434.899
      1. Tiền, vàng gởi tại các TCTD khác   5.227.295.698.422 4.200.085.434.899
IV. Chứng khoáng kinh doanh   - -
V. Các công cụ tài chính phát sinh và các tài sản tài chính khác   2.489.350.134 -
VI. Cho vay khách hàng   9.864.203.180.567 5.452.616.707.817
      1. Cho vay khách hàng V.4 9.959.607.401.636 5.474.558.739.175
      2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng V.5 (95.404.221.069) (21.942.031.358)
VII. Chứng khoán đầu tư V.6 2.148.859.928.797 41.311.068.316
      1. Chứng khóa đầu tư sẵn sàng để bán   48.859.928.797 21.456.000.000
     2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn   2.100.000.000 19.855.068.316
      3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư   - -
VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn V.7 325.915.000.000 326.282.000.000
     1. Đầu tư vào Công ty liên kết   - -
      2. Đầu tư dài hạn khác   325.915.000.000 326.282.000.000
      3. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn   - -
IX. Tài sản cố định   107.637.259.256 108.682.427.858
      1. Tài sản cố định hữu hình V.8 67.879.714.990 69.736.057.497
            - Nguyên giá TSCĐ   94.225.406.212 87.773.307.934
            - Hao mòn TSCĐ   (26.345.691.222) (18.037.250.437)
      2. Tài sản cố định vô hình V.9 39.757.544.266 38.946.370.361
            - Nguyên giá TSCĐ   43.449.836.552 41.911.861.251
            - Hao mòn TSCĐ   (3.692.292.286) (2.965.490.890)
X. Bất động sản đầu tư   - -
XI. Tài sản khác V.10 440.277.962.080 344.388.291.960
      1. Các khoản phải thu   192.378.263.870 212.049.479.945
      2. Các khoản lãi, phí phải thu   204.075.060.285 85.152.276.504
      3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại   - -
      4. Tài sản CÓ khác   43.824.637.925 47.186.535.511
Tổng cộng tài sản CÓ   18.689.952.757.755 10.905.278.585.625
 
B.Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu Thuyết minh 31/12/2009 01/01/2009
I. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN V.11 500.000.000.000 -
II. Tiền gửi và vay các TCTD khác V.12 5.325.892.497.174 3.402.210.419.094
      1. Tiền gửi của TCTD khác   5.185.312.237.556 3.402.210.419.094
      2. Vay các TDTD khác   140.580.259.618 -
III. Tiền gửi của khách hàng V.13 9.629.727.488.024 6.021.861.477.895
IV. Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác   - -
V. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro   - -
VI. Phát hành giấy tờ có giá V.14 1.790.597.355.866 150.239.425.750
VII. Các khoản nợ khác V.15 277.696.884.196 254.809.603.388
      1. Các khoản lãi, phí phải trả   219.583.712.009 157.758.455.129
      2. Thuế TNDN hoãn lại phải trả   - -
      3. Các khoản phải trả và công nợ khác   58.113.172.187 97.051.148.259
      4. Dự phòng rửi to khác () Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng)   - -
VIII. Vốn và các quỹ V.16 1.166.038.532.495 1.076.157.659.498
      1. Vốn của TCTD   1.000.000.000.000 1.000.000.000.000
            - Vốn điều lệ   1.000.000.000.000 1.000.000.000.000
      2. Quỹ của TCTD   23.368.320.271 18.650.521.507
      3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái   - -
      4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản   - -
      5. Lợi nhuận chưa phân phối/ Lỗ lũy kế   142.670.212.224 57.507.137.991
            - Lợi nhuận/ lỗ năm nay   142.415.792.370 57.507.137.991
            - Lợi nhuận / lỗ lũy kế năm trước   254.419.854 -
Tổng Nợ phải trả và Vốn Chủ sở hữu   18.689.952.757.755 10.905.278.585.625


BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009

Chỉ tiêu Thuyết minh Năm 2009 Năm 2008
      1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự VI.17 1.251.186.976.707 1.024.772.287.227
      2. Chi phhi1 lãi và các khoản chi phí tương tự VI.18 964.232.841.834 812.393.721.898
I Thu nhập lãi thuần   286.954.134.873 212.378.565.329
      3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ VI.19 110.838.700.885 10.856.332.084
      4. Chi phí hoạt động dịch vụ VI.19 11.623.834.734 8.927.480.189
II. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ   99.214.866.180 1.928.851.895
III.Lãi lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối VI.20 5.583.534.247 (4.115.032.930)
VI. Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh   - -
V. Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư   - (1.560.694.948)
     5 Thu nhập từ hoạt động khác   8.873.462.815 1.321.271.905
      6. Chi phí hoạt động dịch vụ khác   565.623.827 61.993.195
VI. Lãi/lỗ từ hoạt động khác VI.22 8.307.838.988 1.259.278.710
VII. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần VI.21 72.405.246.460 60.857.335.968
VIII. Chi phí hoạt động VI.23 201.092.611.009 180.191.199.362
IX. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   271.373.009.710 90.557.104.662
X. Chi phí dự phòng rủi ro tính dụng   81.555.325.735 16.517.408.976
XI. Tổng lợi nhuận trước thuế   189.817.683.975 74.039.695.686
      7. Chi phí thuế TNDN hiện hành VI.24 47.401.891.605 16.894.957.148
      8. Chi phí thuế TNDN hoãn lại   - -
XII. Chi phí thuế TNDN   47.401.891.605 16.894.957.148
XIII. Lợi nhận sau thuế   142.415.792.370 57.144.738.538
XIV. Lợi ích của cổ đông thiểu số   - -
XV. Lãi cơ bản trên cổ phiếu   1.424 596



DANH SÁCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2008 (22-05-2009)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2007 (18-06-2008)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2006 (21-02-2008)


GIỜ GIAO DỊCH
  Buổi sáng: 07:30 - 11:30
  Buổi chiều: 13:00 - 17:00
  Thứ bảy: 07:30 - 11:00
Xem tỷ giá
Xem lãi suất
Xem biểu phí dịch vụ
Mạng lưới hoạt động
Vị trí máy ATM
Tin khuyến mại
Cơ hội nghề nghiệp
Lượt truy cập: 86196
Hiện thị tốt với độ phân giải màn hình 1024 x 768

Địa chỉ: 343 Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh | Tel: (08) 38.216.216 | Fax: (08) 39.142.738
Website: http://www.navibank.com.vn | Email: navibank@navibank.com.vn
Bản quyền của Ngân hàng TMCP Nam Việt - 2007. Thiết kế và phát triển bởi Ngân hàng TMCP Nam Việt.